|
ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN INVERTER 3MKD75DVM
Điều hòa Multi hiện đại cho cuộc sống sang trọng - Phù hợp các Biệt thự, chung cư cao cấp
Kết nối 2 dàn lạnh với công suất thực 25,600 BTU/h. Có thể kết nối tối đa 3 dàn lạnh
1 chiều lạnh - Xuất xứ Thái Lan - Gas R22
(Hãy Liên Hệ với chúng tôi theo số (04) 2209 1111 hoặc 0943 657 899 để chúng tôi được tư vấn Trực tiếp,
miễn phí cho Quý khách ngay tại địa chỉ của Quý khách)


Các đặc điểm chính của Điều hòa Multi Daikin:

Tối ưu hóa công năng sử dụng phần diện tích ban công

Công trình sang hơn với việc ứng dụng nhiều loại dàn lạnh cao cấp

Hệ số COP cao

Công nghệ Inverter tiết kiệm năng lượng

Vận hành êm
 |
 |
-
- Dàn nóng
Một dàn nóng vận hành êm là rất cần thiết cho sự thoải mái của bạn và hàng xóm. SUPER MULTI NX đạt được độ ồn 45dB đối với giàn nóng trong chế độ vận hành êm hoặc chế độ vận hành ban đêm (làm mát). Độ ồn tối thiểu của dàn nóng là 39dB đạt được khi:
- Chỉ 1 dàn lạnh loại 2,5kW hoạt động.
- Lựa chọn chế độ vận hành êm cho tất cả các dàn lạnh.
- Chọn chế độ vận hành êm cho dàn nóng.
Chú ý: Công suất máy có thể giảm khi chọn chức năng vận hành êm

Thiết lập chế độ điều hòa ưu tiên (cần thiết lập ban đầu trong quá trình lắp đặt)
Chế độ ưu tiên sẽ ưu tiên công suất cho phòng được lựa chọn khi sử dụng điều hòa ghép. Sau khi chọn phòng ưu tiên, phòng này sẽ nhận được ưu tiên về công suất điều hòa và 3 chức năng sau:
- Ưu tiên đối với chức năng hoạt động tăng cường Inverter Powerful
Khi chọn chức năng Inverter Powerful cho phòng ưu tiên, công suất của giàn lạnh trong phòng này sẽ được tăng lên bằng cách chuyển công suất từ các phòng khác sang, do vậy công suất tại các phòng không được ưu tiên sẽ có thể giảm nhẹ. Sau 20 phút, tất cả các giàn lạnh lại tự động trở về hoạt động ban đầu.

- Ưu tiên đối với chế độ vận hành
Chế độ vận hành (làm mát/ sưởi ấm) của dàn lạnh ở phòng ưu tiên sẽ được coi trọng hơn khi các dàn lạnh ở các phòng khác vận hành ở chế độ không giống với phòng ưu tiên. Lúc này, dàn lạnh ở các phòng khác sẽ phải ở chế độ chờ.
- Ưu tiên đối với chức năng vận hành êm dàn nóng
Thiết lập phòng ưu tiên cũng cho phép bật chức năng vận hành êm của dàn nóng chỉ bằng 1 lệnh từ phòng được ưu tiên.
* Nếu không thiết lập chế độ phòng ưu tiên thì cần phải nhấn nút vận hành êm dàn nóng bằng điều khiển từ xa không dây của tất cả các dàn lạnh hoạt động ở thời điểm đó.
Chiều dài nối ống lớn cho phép linh hoạt trong lắp đặt
Chiều dài nối ống tối đa lên đến 70m cho phép linh hoạt hơn trong việc lắp đặt các dàn lạnh và tối ưu hóa không gian nội thất.
| Tên model dàn nóng |
3MKD75
|
4MKD90
|
3MXD68
|
4MXD80
|
| Độ dài tổng max |
60m
|
70m
|
45m
|
70m
|
| Độ dài giữa các phòng max |
25m
|
|
 |
Dàn nóng bền hơn
 |
Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn đặc biệt, do vậy có khả năng chống lại ăn mòn do mưa axit và muối gấp 5 đến 6 lần so với dàn nóng thông thường. Ngoài ra, dàn nóng còn được lắp một tấm thép không gỉ dưới đáy để tăng cường độ bền. |
Dải nhiệt độ hoạt động cao hơn

Công suất cao và hoạt động liên tục
|
Giàn nóng
|
Cách kết hợp giàn lạnh
|
Công suất mỗi giàn lạnh (kW)
|
Tổng công suất (kW)
|
Tổng công suất tiêu thụ (W)
|
Tổng dòng điện (A)
|
|
Phòng A
|
Phòng B
|
Phòng C
|
|
3MKD75DVM
|
25,00
|
2,50
|
|
|
2,50
|
780,00
|
3,90
|
|
35,00
|
3,50
|
|
|
3,50
|
1.260,00
|
6,00
|
|
50,00
|
5,00
|
|
|
5,00
|
1.680,00
|
7,80
|
|
60,00
|
|
6,00
|
|
6,00
|
2.280,00
|
10,50
|
|
71,00
|
|
7,10
|
|
7,10
|
2.910,00
|
13,40
|
|
25 + 25
|
2,50
|
2,50
|
|
5,00
|
1.590,00
|
7,40
|
|
25 + 35
|
2,50
|
3,50
|
|
6,00
|
2.180,00
|
10,10
|
|
25 + 50
|
2,37
|
4,73
|
|
7,10
|
2.550,00
|
11,80
|
|
25 + 60
|
2,12
|
5,08
|
|
7,20
|
2.570,00
|
11,80
|
|
25 + 71
|
1,95
|
5,55
|
|
7,50
|
2.740,00
|
12,60
|
|
35 + 35
|
3,50
|
3,50
|
|
7,00
|
2.760,00
|
12,70
|
|
35 + 50
|
2,96
|
4,24
|
|
7,20
|
2.570,00
|
11,80
|
|
35 + 60
|
2,76
|
4,74
|
|
7,50
|
2.760,00
|
12,70
|
|
35 + 71
|
2,48
|
5,02
|
|
7,50
|
2.730,00
|
12,60
|
|
55 + 50
|
3,75
|
3,75
|
|
7,50
|
2.590,00
|
11,90
|
|
50 + 60
|
3,41
|
4,09
|
|
7,50
|
2.560,00
|
11,80
|
|
50 + 71
|
3,10
|
4,04
|
|
7,50
|
2.540,00
|
11,70
|
|
60 + 60
|
|
3,75
|
3,75
|
7,50
|
2.550,00
|
11,80
|
|
60 + 71
|
|
3,44
|
4,06
|
7,50
|
2.520,00
|
11,60
|
|
25 + 25 + 25
|
2,30
|
2,30
|
2,30
|
6,90
|
2.210,00
|
10,30
|
|
25 + 25 + 35
|
2,12
|
2,12
|
2,96
|
7,20
|
2.390,00
|
11,00
|
|
25 + 25 + 50
|
1,88
|
1,88
|
3,74
|
7,50
|
2.440,00
|
11,30
|
|
25 + 25 + 60
|
1,70
|
1,70
|
4,10
|
7,50
|
2.410,00
|
11,10
|
|
25 + 25 + 71
|
1,55
|
1,55
|
4,40
|
7,50
|
2.400,00
|
11,10
|
|
25 + 35 + 35
|
1,98
|
2,76
|
2,76
|
7,50
|
2.490,00
|
11,50
|
|
25 + 35 + 50
|
1,70
|
2,39
|
3,41
|
7,50
|
2.410,00
|
11,10
|
|
25 + 35 + 60
|
1,56
|
2,19
|
3,75
|
7,50
|
2.400,00
|
11,10
|
|
25 + 35 + 71
|
1,43
|
2,00
|
4,07
|
7,50
|
2.360,00
|
10,90
|
|
25 + 50 + 50
|
1,50
|
3,00
|
3,00
|
7,50
|
2.380,00
|
11,00
|
|
25 + 50 + 60
|
1,39
|
2,78
|
3,33
|
7,50
|
2.310,00
|
10,70
|
|
35 + 35 + 35
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
7,50
|
2.510,00
|
11,60
|
|
35 + 35 + 50
|
2,19
|
2,19
|
3,12
|
7,50
|
2.400,00
|
11,10
|
|
35 + 35 + 60
|
2,02
|
2,02
|
3,46
|
7,50
|
2.370,00
|
10,90
|
|
35 + 50 + 50
|
1,94
|
2,78
|
2,78
|
7,50
|
2.270,00
|
10,50
|
Thông số Kỹ thuật Điều hòa Multi Daikin 3MKD75DVM
|
Thông số chung
|
|
|
Model dàn lạnh
|
-
|
|
Model dàn nóng
|
3MKD75DVM
|
|
Loại
|
Điều hòa 1 chiều
|
|
Inverter/Non-inverter
|
Inverter
|
|
Công suất chiều lạnh(KW)
|
7,5
|
|
Công suất chiều lạnh(Btu)
|
26629
|
|
Công suất chiều nóng(KW)
|
-
|
|
Công suất chiều nóng(Btu)
|
-
|
|
EER chiều lạnh (Btu/Wh)
|
-
|
|
EER chiều nóng (Btu/Wh)
|
-
|
|
Pha (1/3)
|
1 pha
|
|
Hiệu điện thế (V)
|
220-240
|
|
Dòng điện chiều lạnh (A)
|
-
|
|
Dòng điện chiều nóng (A)
|
-
|
|
Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h)
|
-
|
|
Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h)
|
-
|
|
COP chiều lạnh (W/W)
|
-
|
|
COP chiều nóng (W/W)
|
-
|
|
Phát Ion
|
-
|
|
Hệ thống lọc không khí
|
|
|
Dàn lạnh
|
|
|
Màu sắc dàn lạnh
|
-
|
|
Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút)
|
-
|
|
Lưu không khí chiều nóng(m3/phút)
|
-
|
|
Khử ẩm (L/h)
|
-
|
|
Tốc độ quạt
|
-
|
|
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))
|
-
|
|
Độ ồn chiều nóng (dB(A))
|
-
|
|
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)
|
-
|
|
Trọng lượng(kg)
|
|
|
Dàn nóng
|
|
|
Màu sắc dàn nóng
|
trắng ngà nhạt
|
|
Loại máy nén
|
swing dạng kín
|
|
Công suất mô tơ(W)
|
-
|
|
Môi chất lạnh
|
R22
|
|
Độ ồn chiều lạnh (dB (A))
|
48/45
|
|
Độ ồn chiều nóng (dB (A))
|
-
|
|
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)
|
735x936x300
|
|
Trong lượng (kg)
|
58
|
|
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)
|
10 đến 46
|
|
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)
|
-
|
|
Đường kính ống lỏng (mm)
|
|
|
Đường kính ống gas (mm)
|
-
|
|
Đường kính ống xả (mm)
|
-
|
|
Chiều dài đường ống tối đa (m)
|
60
|
|
Chênh lệch độ cao tối đa(m)
|
15
|
Xem thêm Video thú vị về Điều hòa Daikin:
Các hệ Điều hòa Multi tương tự:
- Điều hòa Trung tâm Daikin VRV - IIIS : Hệ thống Điều hòa Không khí chuyên dùng cho các biệt thự cỡ nhỏ, nhà liền kề, chung cư cao cấp - Điện 1 pha
- Điều hòa Trung tâm Daikin VRV III : Hệ thống Điều hòa Không khí chuyên dùng cho các công trình lớn, tòa nhà văn phòng,...
- Điều hòa Trung tâm General VRF - V Series : Hệ thống Điều hòa Không khí chuyên dùng cho các công trình lớn, tòa nhà văn phòng,...
- Điều hòa Trung tâm Toshiba SMMS : Hệ thống Điều hòa Không khí chuyên dùng cho các công trình lớn, tòa nhà văn phòng,...
- Điều hòa Trung tâm Mitsubishi KX4 : Hệ thống Điều hòa Không khí chuyên dùng cho các công trình lớn, tòa nhà văn phòng,...
Điều hòa Multi - Dieu hoa Multi - Điều hòa Multi Daikin - Dieu hoa Multi Daikin - Điều hoà Multi Daikin - Dieu hoa General Inverter Multi - Điều hòa Daikin - Dieu hoa Daikin
|